SL399

  • Các gờ tăng bám ở hông lốp giúp cải thiện độ bám trên bùn và đường gồ ghề.
  • Thiết kế hông lốp mạnh mẽ giúp tăng lực kéo, đặc biệt khi vận hành với áp suất lốp thấp.
RP18
on-off
RP18
phanh xe
RP18
thời tiết
RP18
nhiên liệu

Liên hệ

Với hơn 60 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất lốp xe, Westlake đã xây dựng được uy tín và lòng tin từ khách hàng trên toàn thế giới. Sự thành công của Westlake xuất phát từ việc họ cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng với giá trị hợp lý. Cho đến hiện tại, WESTLAKE sản xuất lốp của gần như tất cả các loại xe: lốp máy xúc, máy đào, lốp xe tải hạng nặng, lốp xe khách đường dài, lốp xe con, lốp xe máy, lốp xe đạp và nổi tiếng với khả năng hoạt động bền bỉ, ứng dụng những công nghệ ưu việt nhất trong ngành sản xuất lốp xe.

Lốp xe Westlake SL399

  • Thiết kế mặt gai rộng hơn cùng hợp chất cao su mới giúp kéo dài tuổi thọ gai lốp SL399 khi vận hành cả trên đường thường và địa hình.
  • Các gờ tăng bám ở hông lốp giúp cải thiện độ bám trên bùn và đường gồ ghề.
  • Thiết kế hông lốp mạnh mẽ giúp tăng lực kéo, đặc biệt khi vận hành với áp suất lốp thấp.
Lốp du lịch Westlake SL399

Thông số kỹ thuật

Size LR/PR Service Index Standard Rim Section Width (mm) Overall Diameter (mm) Max. Load (kg) Max.Air Pressure (kpa)
31×10.50R15LT C/6PR 109S 8.5J 268 775 1030 350
31×10.50R15LT C/6PR 109Q 8.5J 268 775 1030 350
LT215/75R15 D/8PR 106/103Q 6.0J 216 703 950/875 450
LT235/75R15 C/6PR 104/101R 6.5J 235 733 900/825 350
LT235/75R15 C/6PR 104/101Q 6.5J 235 733 900/825 350
LT245/70R16 E/10PR 118/115Q 7.0J 248 750 1320/1215 550
LT245/75R16 E/10PR 120/116Q 7.0J 248 774 1380/1260 550
LT265/75R16 E/10PR 123/120Q 7.5J 267 804 1550/1400 550
LT265/75R16 D/8PR 121/118Q 7.5J 267 804 1450/1320 450
LT265/65R17 E/10PR 120/117Q 8.0J 272 776 1400/1285 550
LT285/65R17 E/10PR 121/118Q 8.5J 292 802 1450/1320 550
LT245/70R17 E/10PR 119/116Q 7.0J 248 776 1360/1250 550
LT265/70R17 E/10PR 123/120Q 8.0J 272 804 1550/1400 550
LT265/70R17 D/8PR 121/118Q 8.0J 272 804 1450/1320 450
LT285/70R17 E/10PR 126/123Q 8.5J 292 832 1700/1550 550
LT285/70R17 D/8PR 121/118Q 8.5J 292 832 1450/1320 450
LT315/70R17 E/10PR 126/123Q 9.5J 323 874 1700/1550 450
LT265/70R18 E/10PR 124/121R 8.0J 272 829 1600/1450 550
LT285/50R20 E/10PR 119/116Q 9.0J 297 794 1360/1250 550